
THÔNG BÁO KẾ HOẠCH HỌC KỲ 3 NĂM HỌC 2025 – 2026
- Đăng bởi loan.ntk
- Thể loại Đào Tạo, Đào Tạo Đại Học Chính Quy, Tin Tức, Uncategorized
- Ngày 03/03/2026
I. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
1. KHÓA 2022
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 12 |
|
253 |
|
||
|
XD22 |
1 |
Thực tập TN (Xây dựng) |
CENG4899 |
253 |
|
2. KHÓA 2023
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 9 |
|
253 |
|
||
|
XD23 |
1 |
Thực tập kỹ thuật |
CENG1309 |
253 |
|
|
XD23 |
2 |
Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
CENG2217 |
253 |
|
|
XD23 |
3 |
Đồ án nền móng |
CENG3207 |
253 |
|
|
XD23 |
4 |
Đồ án thi công |
CENG4205 |
253 |
|
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 9 |
|
253 |
|
||
|
QLXD23 |
1 |
Kinh tế xây dựng |
CENG2319 |
253 |
|
|
QLXD23 |
2 |
Đồ án Quản lý dự án xây dựng |
CMAN1122 |
253 |
|
|
QLXD23 |
3 |
Đồ án lập và thẩm định dự án đầu tư xây
dựng |
CMAN1123 |
253 |
|
|
QLXD23 |
4 |
Đấu thầu và hợp đồng trong xây dựng |
CMAN3206 |
253 |
|
|
QLXD23 |
5 |
Quản trị chất lượng trong xây dựng |
CMAN4214 |
253 |
|
|
QLXD23 |
6 |
Tài chính cá nhân |
FINA3311 |
253 |
|
3. KHÓA 2024
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 6 |
|
253 |
|
||
|
XD24 |
1 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
CENG1322 |
253 |
|
|
XD24 |
2 |
Kết cấu thép 1 |
CENG1325 |
253 |
|
|
XD24 |
3 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
CENG2212 |
253 |
|
|
XD24 |
4 |
Cấp thoát nước công trình DD&CN |
CENG3209 |
253 |
|
|
XD24 |
5 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI1205 |
253 |
|
|
XD24 |
6 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI1206 |
253 |
|
|
XD24 |
0 |
GDTC2 |
|
253 |
|
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 6 |
|
253 |
|
||
|
QLXD24 |
1 |
Kỹ thuật thi công |
CENG1327 |
253 |
|
|
QLXD24 |
2 |
Cấp thoát nước công trình DD&CN |
CENG3209 |
253 |
|
|
QLXD24 |
3 |
Nền móng |
CENG3302 |
253 |
|
|
QLXD24 |
4 |
Quy hoạch đô thị |
CMAN4215 |
253 |
|
|
QLXD24 |
5 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI1205 |
253 |
|
|
QLXD24 |
6 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI1206 |
253 |
|
|
QLXD24 |
0 |
GDTC2 |
|
253 |
|
4. KHÓA 2025
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 3 |
|
253 |
|
||
|
XD25 |
1 |
Xác suất và thống kê |
MATH03030 |
253 |
|
|
XD25 |
2 |
Quản trị học |
BUAD03030 |
253 |
|
|
XD25 |
3 |
Tiếng Anh nâng cao 5 |
GEEN13100 |
253 |
|
|
XD25 |
4 |
Sức bền vật liệu 1 |
CIEN03010 |
253 |
|
|
XD25 |
5 |
Địa chất công trình + Thực tập |
CIEN02030 |
253 |
|
|
XD25 |
6 |
Môn tự chọn Kiến thức ngành/chuyên ngành
8 |
CIEN02180 |
253 |
|
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
GHI CHÚ |
|
HỌC KỲ 3 |
|
253 |
|
||
|
QLXD25 |
1 |
Tiếng Anh nâng cao 5 |
GEEN03100 |
253 |
|
|
QLXD25 |
2 |
Kinh tế học đại cương |
ECON03320 |
253 |
|
|
QLXD25 |
3 |
Pháp luật đại cương |
GLAW03220 |
253 |
|
|
QLXD25 |
4 |
Sức bền vật liệu 1 |
CIEN03010 |
253 |
|
|
QLXD25 |
5 |
Cơ chất lỏng |
CIEN02020 |
253 |
|
|
QLXD25 |
6 |
Xác suất và thống kê |
MATH03030 |
253 |
|
II. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
1. KHÓA 2022
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ 12 |
253 |
|
|||
|
XD22_DB |
1 |
Thực tập tốt nghiệp |
CENG6599 |
253 |
|
2. KHÓA 2023
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ 9 |
253 |
|
|||
|
XD23_DB |
1 |
Đồ án Nền móng |
CENG6110 |
253 |
|
|
XD23_DB |
2 |
Đồ án Thi công |
CENG6111 |
253 |
|
|
XD23_DB |
3 |
Kết cấu bê tông cốt thép 3 |
CENG6217 |
253 |
|
|
XD23_DB |
4 |
Thực tập kỹ thuật |
CENG6316 |
253 |
|
3. KHÓA 2024
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ 6 |
253 |
|
|||
|
XD24_DB |
1 |
Cơ học đất |
CENG5302 |
253 |
|
|
XD24_DB |
2 |
Kết cấu thép 1 |
CENG5306 |
253 |
|
|
XD24_DB |
3 |
Thí nghiệm Cơ học đất |
CENG6103 |
253 |
|
|
XD24_DB |
4 |
Phương pháp phần tử hữu hạn |
CENG6216 |
253 |
|
|
XD24_DB |
5 |
Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
CENG6303 |
253 |
|
|
XD24_DB |
6 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
POLI1205 |
253 |
|
|
XD24_DB |
7 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
POLI1206 |
253 |
|
|
XD24_DB |
0 |
GDTC1 |
|
253 |
|
|
XD24_DB |
0 |
GDQP |
|
253 |
|
4. KHÓA 2025
|
Mã khối |
Stt |
Tên môn học |
Mã MH |
HỌC KỲ |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ 3 |
253 |
|
|||
|
XD25_DB |
1 |
Xác suất và thống kê |
MATH23030 |
253 |
|
|
XD25_DB |
2 |
Tiếng Anh nâng cao 5 |
GEEN23100 |
253 |
|
|
XD25_DB |
3 |
Tiếng Anh nâng cao 6 |
GEEN23110 |
253 |
|
|
XD25_DB |
4 |
Sức bền vật liệu 1 |
CIEN23010 |
253 |
|
|
XD25_DB |
5 |
Địa chất công trình + Thực tập |
CIEN22030 |
253 |
|
|
XD25_DB |
6 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
CIEN02260 |
253 |
|
III. DANH MỤC MÔN HỌC ĐỀ XUẤT MỞ
TRẢ NỢ
|
Stt |
Mã Môn học |
Mã MH |
|
1 |
Tin học ứng dụng trong quản lý xây dựng |
CMAN4211 |
|
2 |
Đồ án kết cấu thép |
CENG4203, CENG6109 |
|
3 |
Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 1 |
CENG1123 |
|
4 |
Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép 2 |
CENG3214 |
|
5 |
Đồ án Phân tích định lượng trong quản lý
xây dựng |
CMAN1125 |
|
6 |
Đồ án Lập và thẩm định dự án đầu tư xây
dựng |
CMAN1123 |
|
7 |
Đồ án Quản lý xây dựng |
CMAN1122 |
|
8 |
Đồ án tốt nghiệp |
CENG1299 |
|
9 |
Khóa luận tốt nghiệp |
CMAN4699 |
|
10 |
Thực tập tốt nghiệp ngành QLXD |
CMAN4899 |
Tin Tức
Văn phòng Khoa Xây dựng thông báo về việc tạm ngừng các hoạt động tiếp sinh viên trực tiếp tại văn phòng để phục vụ cho công tác tổ chức và điều hành Hội đồng chấm Khóa luận tốt nghiệp, …


