DANH MỤC CÁC MÔN HỌC TƯƠNG ĐƯƠNG – THAY THẾ NGÀNH

QUẢN LÝ XÂY DỰNG

STT

 

Môn học trong chương trình cũ (2016)

Môn học trong chương trình mới (2019)

Tên môn học

Mã môn học

LT

TH

Tên môn học

Mã môn học

LT

TH

Danh mục môn học tương đương

01.     

Vẽ kỹ thuật

TECH1401

4

4

Vẽ kỹ thuật xây dựng

TECH1305

2

1

02.     

 Sức bền vật liệu (QLXD)

 CENG1301

3

Sức bền vật liệu 1

CENG1316

2

1

03.   

Vật liệu xây dựng + Thí nghiệm

CENG2501

4

 

Vật liệu xây dựng

CENG2208

2

Thí nghiệm Vật liệu xây dựng

CENG2209

1

04.   

An toàn lao động

CENG4211

3

 

Máy xây dựng và an toàn lao động

CMAN1228

1

1

05.   

Lập và Thẩm định dự án đầu tư xây dựng

CMAN3503

4

 

Lập và Thẩm định dự án đầu tư xây dựng

CMAN4302

3

Đồ án Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng

CMAN1123

1

06.   

Kỹ thuật thi công

CENG3405

4

 

Kỹ thuật thi công

CENG1327

3

Đồ án thi công

CMAN3205

1

07.   

Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình

CMAN3501

4

 

Quản lý dự án xây dựng

CENG3305

3

Đồ án Quản lý dự án xây dựng

CMAN1122

1

08.   

Khóa luận tốt nghiệp

CMAN4799

 

7

Khóa luận tốt nghiệp

CMAN4699

 

6

09.

Dự toán xây dựng

CMAN3304

2

 

Dự toán xây dựng

CMAN3304

1

1

10.   

Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng

CMAN4410

 

3

 

Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng

CMAN1224

2

Đồ án Phân tích định lượng trong quản lý xây dựng

CMAN1125

1

11.   

Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng

CMAN3202

 2

Thống kê ứng dụng trong quản lý xây dựng

CMAN1319

1

1

12.

Quản lý tài chính trong xây dựng

CMAN4209

2

 

Quản lý tài chính trong xây dựng

CMAN1217

1

1

13.

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng

CMAN3207

2

 

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng

CMAN1229

1

1

14.

Marketing xây dựng

CMAN3208

2

 

Marketing xây dựng

CMAN1227

1

1

15.

Quản trị năng suất lao động trong xây dựng

CMAN4212

2

 

Quản trị năng suất lao động trong xây dựng

CMAN1226

1

1

16.

 Địa chất công trình (QLXD)

CENG2201

2

 

Địa chất công trình + Thực tập

CENG1220

1

1

17.

Thực tập nhận thức ngành

CENG1202

 

1

Nhận thức ngành

CENG1202

1

 

18.

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI2201

2

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

POLI1208

2

19.

Đường lối  CM của Đảng CSVN

POLI2301

3

 

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

POLI1207

2

20.

Quản trị học 

BADM1301

3

 

Quản trị học

BADM1364

3

21.

Kinh tế học

SEAS2301

3

 

Kinh tế học đại cương

SEAS2301

3

22.

Pháp luật đại cương

GLAW 1201

2

 

Pháp luật đại cương

GLAW1315

3

23.

Nguyên lý kế toán

ACCO2301

3

 

Nguyên lý kế toán

ACCO1325

2

1

24.

Kế toán quản trị

ACCO4302

3

 

Kế toán quản trị

ACCO1330

2

1

25.

Kinh tế lượng

ECON2304

3

 

Kinh tế lượng 1

ECON1316

2

1

26.

Quản trị chiến lược

BADM4301

3

 

Quản trị chiến lược

BADM1380

2

1

27.

Những NLCB của CN Mác Lênin (P1)

POLI1201

2

 

Triết học Mác - Lênin

POLI1304

3

28.

Dự báo trong kinh doanh

BADM3326

2

1

Dự báo trong kinh doanh

BADM2372

2

1

29.

Hành vi tổ chức

BADM3315

3

 

Hành vi tổ chức

BADM1370

2

1

30.

Toán cao cấp (A1)

MATH1401

4

4

Giải tích

MATH1314

2

1

31.

Toán cao cấp (A2)

MATH1403

4

4

Đại số tuyến tính

MATH1313

2

1

32.

Tin học đại cương

COMP0401

4

4

Tin học đại cương

COMP1307

3

33.

Tiếng Anh nâng cao 1

GENG0405

4

 

Tiếng Anh nâng cao 1

GENG1339

3

 

34.

Tiếng Anh nâng cao 2

GENG0406

4

 

Tiếng Anh nâng cao 2

GENG1340

3

 

35.

Tiếng Anh nâng cao 3

GENG0407

4

 

Tiếng Anh nâng cao 3

GENG1341

3

 

36.

Tiếng Anh nâng cao 4

GENG0408

4

 

Tiếng Anh nâng cao 4

GENG1342

3

 

Danh mục môn học thay thế trong chương trình đào tạo khác trong trường

01.       

Cơ học lý thuyết (QLXD)

TECH1304

3

 

Cơ chất lỏng

CENG1203

2

 

Thí nghiệm Cơ chất lỏng

CENG1204

 

1

02.       

Cơ học kết cấu (QLXD)

CENG1201

2

 

Kết cấu thép 1

CENG1325

2

1

03.       

Cấp thoát nước (QLXD)

CENG3209

2

 

Kiến trúc dân dụng

CENG1217

1

1

04.

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

CENG3201

2

 

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

CENG1232

1

1

05.

Địa kỹ thuật công trình

CENG2302

3

 

Cơ học đất

CENG2303

3

 

06

Kỹ năng đàm phán

BADM4316

3

 

Giao tiếp trong kinh doanh

BADM1368

2

1

Danh mục môn học thay thế với chương trình đào tạo ngành QLXD

01.

 Kết cấu công trình

CENG2504

4

 

Kết cấu bê tông cốt thép 1

CENG1322

2

1

02.

Quản trị nhân lực

BADM2303

2

 

Kinh tế lao động

ECON2333

3

03.

Kỹ thuật giá trị (VE)

CMAN4213

2

 

Quản trị chất lượng trong xây dựng

CMAN4214

2

 

04.

Những NLCB của CN Mác Lênin (P2)

POLI2302

3

 

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

POLI1205

2

 

05.

Chủ nghĩa Xã hội khoa học

POLI1206

2

 

Môn học đổi tên

01.

 Trắc địa đại cương (QLXD)

CENG2203

2

 

Trắc địa đại cương

CENG2203

2